ngày kìa

Học thuật
Thân thiện
ngày kìa

Ngày kìa là ngày sinh nhật của tôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày đến sau ngày kia: "ngày kìa" một danh từ chỉ một ngày cụ thể trong tương lai, được tính ngày thứ ba kể từ hôm nay. ngày tiếp theo sau "ngày kia".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng tôi sẽ khởi hành vào ngày kìa. (Chúng tôi sẽ bắt đầu chuyến đi vào ngày thứ ba kể từ hôm nay.)
    • Hạn nộp bài ngày kìa, không phải ngày mai. (Thời hạn nộp bài vào ngày thứ ba tới, không phải ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ giờ đến ngày kìa": khoảng thời gian từ bây giờ cho đến ngày thứ ba tới.

    • Anh ấy phải hoàn thành dự án từ giờ đến ngày kìa. (Anh ấy cần phải kết thúc dự án trong vòng ba ngày tới.)
  • "tính đến ngày kìa": xem xét, tính toán cho đến thời điểm ngày thứ ba tới.

    • Tính đến ngày kìa, chúng ta sẽ đủ số liệu để báo cáo. (Đến ngày thứ ba tới, chúng ta sẽ đầy đủ dữ liệu để làm báo cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngày kia: Danh từ chỉ ngày tiếp theo sau ngày mai (ngày thứ hai kể từ hôm nay).

    • Họ hẹn gặp nhau ngày kia. (Họ đã hẹn gặp vào ngày mai của ngày mai.)
  • Ngày mai: Danh từ chỉ ngày tiếp theo ngay sau hôm nay.

    • Cuộc họp được dời sang ngày mai. (Buổi họp đã được hoãn lại đến ngày tiếp theo.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngày thứ ba (tính từ hôm nay): Cách nói rõ ràng về thứ tự thời gian.
    • Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày thứ ba (tính từ hôm nay). (Sự kiện sẽ xảy ra vào ngày thứ ba kể từ bây giờ.)
Lưu ý về cách dùng
  • "Ngày kìa" một từ thuần Việt, thường được dùng trong văn nói văn viết thông thường. Trong các văn bản trang trọng hoặc để tránh nhầm lẫn, người ta có thể dùng cách diễn đạt rõ ràng hơn như "ngày thứ ba kể từ hôm nay".
  • Từ này thể hiện cách tính thời gian truyền thống của người Việt: hôm nay -> ngày mai -> ngày kia -> ngày kìa.
ngày kìa

Ngày kìa là ngày sinh nhật của tôi.

  1. Ngày đến sau ngày kia.

Từ gần giống

Từ chứa "ngày kìa"